Các mẫu xe DongBen K9

Nội thất

Ngoại thất

Mặt trước của xe DongBen K9 được thiết kế đầu dài nhô về phía trước theo phong cách Châu Âu thể hiện sự cá tính, trẻ trung đảm bảo an toàn hơn. Được áp dụng công nghệ thiết kế xe du lịch, bánh lái và giảm sóc trước được đưa ra phía trước tạo cảm giác êm ái và ổn định khi lái xe.
Thùng xe DongBen K9 được thiết kế dài rộng hơn so với những dòng xe cùng phân khúc, với nhiều mẫu mã thích hợp chở được nhiều loại hàng hóa và quy cách hàng hóa khác nhau từ: Chở nông sản, nhôm kính, hoa quả, văn phòng phẩm…. Đặc biệt, bửng xe có thể mở rất thuận tiện cho việc bốc xếp hàng hóa
Xe sử dụng đèn pha xi – xenon, gồm 2 bóng pha, cốt độc lập được thiết kế hoàn hảo mang lại góc chiếu sáng rộng, độ chiếu sáng cao giúp tăng cường tính năng an toàn hơn hơn khi lái xe trong đêm. Ngoài ra, thiết kế hai đèn sương mù ở phía dưới sẽ làm tăng thêm sự chiếu sáng rõ nét khi thời tiết sương mù
Đèn chiếu hậu là một trong những trang bị an toàn quan trọng của xe DongBen K9, được thiết kế nằm ở đuôi xe và hướng về phía sau giúp lái xe khác có thể ước tính kích cỡ và hình dáng xe của bạn. Đồng thời, đèn hậu còn giúp người điều khiển phương tiện khác thấy rõ xe của bạn đang ở điều kiện thời tiết xấu
Gương xe được thiết kế kế đẹp, với góc quan sát rộng giúp người lái xe có thể biết được xe vượt lên để nhường đường, tránh bị bất ngờ khi xe vượt lên. Đồng thời, lái xe cũng dễ dàng quan sát khoảng cách phía sau để đưa ra quyết định nhập làn, chuyển làn, chuyển hướng, rẽ phải rẽ trái... một cách an toàn.
Sử dụng lốp chịu tải tốt vỏ trước 5.50-13 (gai suôi) + Vỏ sau 5.50-13 (gai ngang), vết bánh xe trước và sau là 1.285/1.290mm chịu tải tốt, nâng cao hiệu suất vận hành của xe đảm bảo độ an toàn cao mang lại cảm giác lái tốt, ổn định, êm ái cho lái xe. Đặc biệt, hỗ trợ tiết kiệm 3% nhiên liệu tiêu hao.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe DongBen K9 thùng khung mui

Thông số kỹ thuật cơ bản  Đơn vị
Kích thước bao (DxRxC)  mm 4.270×1.520×2.255
Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm)  mm 2.450×1.410×1.125/1.470
Khoảng cách trục  mm 2.500
Công thức bánh xe 4×2
Vết bánh xe trước/ sau  mm 1.285/1.290
Khối lượng bản thân  kg 1.030
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế  kg 2.150
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông  kg 2.150
Số người cho phép chở (kể cả người lái)  Người  02
Động cơ SWB11M, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.051cc
Lốp trước/ sau 5.50-13/5.50-13

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe DongBen K9 thùng kín

Thông số kỹ thuật cơ bản  Đơn vị
Kích thước bao (DxRxC)  mm 4.280X1.540X2.255
Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm)  mm 2.450×1.460×1.480
Khoảng cách trục  mm 2.500
Công thức bánh xe 4×2
Vết bánh xe trước/ sau  mm 1.285/1.290
Khối lượng bản thân  kg 1.040
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế  kg 2.160
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông  kg 2.160
Số người cho phép chở (kể cả người lái)  Người  02
Động cơ SWB11M, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.051 cc
Lốp trước/ sau 5.50-13/5.50-13

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe DongBen K9 thùng lửng

Thông số kỹ thuật cơ bản  Đơn vị
Kích thước bao (DxRxC)  mm 4.250×1.500×1.850
Kích thước lòng thùng hàng/ thùng xe (DxRxC/Cm)  mm 2.450×1.410×340
Khoảng cách trục  mm 2.500
Công thức bánh xe 4×2
Vết bánh xe trước/ sau  mm 1.285/1.290
Khối lượng bản thân  kg 880
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế  kg 2.160
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông  kg 2.160
Số người cho phép chở (kể cả người lái)  Người  02
Động cơ SWB11M, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.051 cc
Lốp trước/ sau 5.50-13/5.50-13

Hệ thống an toàn

Thư viện

Đăng ký lái thử

Để đăng ký lái thử, vui lòng liên hệ 0886 893 355 hoặc điền form dưới đây

Yêu cầu báo giá

Để nhận báo giá ưu đãi, vui lòng liên hệ 0886 893 355 hoặc điền form dưới đây