Giá từ
194.500.000
Động cơ
SWB11M - 1.1L
Tải trọng
1T
Tiêu hao nhiên liệu
6.2L/100km

DongBen DBK9 Thùng Cánh Dơi

Chương trình khuyến mãi, ưu đãi đặc biệt

🔰 Miễn phí bảo dưỡng ( thay dầu) 3 lần theo chính sách 2021

Nhận giá ưu đãi

Nội thất

Ngoại thất

Mặt trước của xe DongBen K9 thùng cánh dơi được thiết kế đầu dài nhô về phía trước theo phong cách Châu Âu thể hiện sự cá tính, trẻ trung đảm bảo an toàn hơn. Được áp dụng công nghệ thiết kế xe du lịch, bánh lái và giảm sóc trước được đưa ra phía trước tạo cảm giác êm ái và ổn định khi lái xe.
Không gian thùng tương đối rộng rãi, vừa thuận tiện cho việc bố trí thêm các dụng cụ chuyên dùng như: quầy, kệ, khay, rổ, bếp chiên, lò nướng, máy xay, máy ép … vừa tạo không gian bày biện thoáng đãng.
Xe sử dụng đèn pha xi – xenon, gồm 2 bóng pha, cốt độc lập được thiết kế hoàn hảo mang lại góc chiếu sáng rộng, độ chiếu sáng cao giúp tăng cường tính năng an toàn hơn hơn khi lái xe trong đêm. Ngoài ra, thiết kế hai đèn sương mù ở phía dưới sẽ làm tăng thêm sự chiếu sáng rõ nét khi thời tiết sương mù
Đèn chiếu hậu là một trong những trang bị an toàn quan trọng của xe DongBen K9, được thiết kế nằm ở đuôi xe và hướng về phía sau giúp lái xe khác có thể ước tính kích cỡ và hình dáng xe của bạn. Đồng thời, đèn hậu còn giúp người điều khiển phương tiện khác thấy rõ xe của bạn đang ở điều kiện thời tiết xấu
Gương xe được thiết kế kế đẹp, với góc quan sát rộng giúp người lái xe có thể biết được xe vượt lên để nhường đường, tránh bị bất ngờ khi xe vượt lên. Đồng thời, lái xe cũng dễ dàng quan sát khoảng cách phía sau để đưa ra quyết định nhập làn, chuyển làn, chuyển hướng, rẽ phải rẽ trái... một cách an toàn.
Sử dụng lốp chịu tải tốt vỏ trước 5.50-13 (gai suôi) + Vỏ sau 5.50-13 (gai ngang), vết bánh xe trước và sau là 1.285/1.290mm chịu tải tốt, nâng cao hiệu suất vận hành của xe đảm bảo độ an toàn cao mang lại cảm giác lái tốt, ổn định, êm ái cho lái xe. Đặc biệt, hỗ trợ tiết kiệm 3% nhiên liệu tiêu hao.

Thông số kỹ thuật

Động cơ/hộp số

Kiểu động cơ SWB11M, thương hiệu
Loại động cơ Loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích làm việc 1.051cc
Công suất lớn nhất/Tốc độ vòng quay 45KW/5.600 vòng/phút

Kích thước/Trọng lượng

Khối lượng bản thân 1.110kg
Số người cho phép chở 2 người
Trọng tải hàng hóa cho phép 920kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông 2.160kg
Kích thước xe Dài* Rộng* Cao:4,290mm*1,650mm*2,255mm
Kích thước lòng thùng hàng 2.460*1.465*1.480mm

Hệ thống phanh

Phanh trước/Dẫn động  Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau/Dẫn động Tang trống/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2, cơ khí

Lốp xe

Lốp trước 5.50-13
Lốp sau 5.50-13
Vết bánh xe trước/sau 1.285/1.290mm

Hệ thống lái

Hệ thống lái Bánh răng -Thanh răng, cơ khí có trợ lực điện

Loại nhiên liệu

Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ốc tan ≥ 95

Hệ thống an toàn

Thư viện

Đăng ký lái thử

Để đăng ký lái thử, vui lòng liên hệ 0886 893 355 hoặc điền form dưới đây

Yêu cầu báo giá

Để nhận báo giá ưu đãi, vui lòng liên hệ 0886 893 355 hoặc điền form dưới đây